Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Can thiệp tiếng anh là gì

*
*
*

can thiệp
*

- đg. Dự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó. Thấy chuyện bất bình thì can thiệp. Can thiệp vào nội bộ của nước khác. Can thiệp vũ trang (can thiệp bằng hành động vũ trang vào nước khác).


can dự vào việc của người khác, của một tổ chức khác nhằm đạt được mục đích nào đó. Nếu xuất phát từ mục đích, động cơ đúng thì sự CT đó là cần thiết. Vd. cơ quan nhà nước, căn cứ vào pháp luật, CT vào công việc của cơ quan cấp dưới hay của các tổ chức khác nhằm bảo đảm lợi ích quốc gia là hành vi đúng đắn. Sự CT bằng vũ lực hay áp lực chính trị của nước lớn đối với công việc nội bộ của một nước khác, thường là nước nhỏ, đó là sự CT vi phạm chủ quyền nước khác, là phi pháp, trái luật pháp quốc tế.


Xem thêm: Nam 16 Tuổi Cao Bao Nhiêu Là Chuẩn ? Chiều Cao Cân Nặng Chuẩn Của Nam Và Nữ 2

*

*

*

can thiệp

can thiệp verb
To intervene, to interferethấy chuyện bất bình thì phải can thiệp: to feel bound to intervene and redress some injusticecan thiệp vũ trang: armed interventioninterposecan thiệp vào việc đi lạiRoads, Interference with Access tonghiên cứu can thiệpintervention studyquỹ can thiệpoperational fund (ITU)sinh can thiệp bằng dụng cụinstrumental laborsự can thiệpbreak-insự can thiệpinterventionsự can thiệpintervention (vs)sự can thiệp bằng taymi (manual intervention)sự can thiệp riêng phầnpartial break-insự can thiệp thủ côngmanual interventionsự can thiệp thủ côngmi (manual intervention)thời gian can thiệpactuation timethời gian can thiệp và trở vềattack and recovery timestín hiệu can thiệpintervention signalinterferemediationsự can thiệp: mediationcan thiệp của nhà nướcstate interventioncan thiệp hành chánhadministrative interventioncan thiệp hay không can thiệp?To Intervene or not to Intervene?can thiệp không bị vô hiệu hóanon-sterilized interventioncan thiệp thị trườngmarket interventioncan thiệp thị trường tiền tệmoney market interventionchấp nhận can thiệpacceptance by interventionchính sách bất can thiệplaisser-fairechính sách can thiệp toàn cầuglobalizechính sách không can thiệphands-offchủ nghĩa bất can thiệpindividualismchủ nghĩa can thiệpinterventionismcơ chế can thiệpintervention mechanismđiểm can thiệpintervention pointđiểm can thiệpsupport pointđồng tiền can thiệpintervention currencygiá can thiệpintervention pricegiới hạn can thiệp trên và dướiupper and lower intervention limitshối suất can thiệpintervention pricekinh doanh có tính can thiệpintervention operationskinh tế bất can thiệplaisser-faire economynền kinh tế bất can thiệplaisser-faire economyngười can thiệpinterventionistngười chấp nhận can thiệpacceptor supra protestngười nhận trả can thiệpacceptor supra protestngười theo chủ nghĩa can thiệpinterventionistngưỡng can thiệp (mức giá hỗ trợ)support levelsự can thiệpinterferencesự can thiệpintervention
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *