Bạn có biết nghĩa của từ "đồng nghiệp" trong Tiếng Anh. Hãy cũng mongkiemthe.com tìm hiểu qua bài viết duới đây nhé.

Bạn đang xem: Colleague là gì

Đồng nghiệp tiếng Anh là gì?

Colleague (Noun)

Nghĩa tiếng Việt: Thụy sĩ

Nghĩa tiếng Anh: Colleague

 

(Nghĩa của đồng nghiệp trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Coworker, partner, workmate…

 

Ví dụ:

Anh Tài và các đồng nghiệp đã tuyển 100 người trưởng thành trong một cộng đồng truyền thống nông nghiệp ở vùng nông thôn phía nam Đà Nẵng.Mr. Tai and colleagues recruited 100 adults of of a traditional , close-knit farming community in rural south Da Nang. Anh ấy cần phải tìm cách phát triển và duy trì mối quan hệ với cha mẹ, đồng nghiệp, các lãnh đạo và những người trong cộng đồng.He should seek to develop and relationships with parents, colleagues, leaders, and people in the community. Vì vậy trong các nghiên cứu của tôi và các đồng nghiệp ở Quảng Nam,So in the research I do with my colleagues in Quang Nam, Những đứa trẻ hạnh phúc, những gia đình hạnh phúc, những đồng nghiệp thân thiện.Happy kids, happy families, friendly colleagues. Một đồng nghiệp nam khó chịu vì tôi đã đi khỏi vì kỳ nghỉA male coworker was annoyed that I had been out on vacation Nhưng theo đồng nghiệp của tôi Tony Statk, có thể sẽ có một số lo ngại về tính bảo mật gắn liền với việc tải ứng dụng không cần mật khẩu.But as my colleague Tony Stark reports, some security concerns may be attached to password-free downloads. Đây là đồng nghiệp, Tiến Sĩ Izaghi.This is a colleague of mine, Dr. Izaghi. Cách đây không lâu người bạn Trần Thị Phượng của chúng tôi đã gia nhập ban giảng huấn của trường Hoa Sen University, một nhóm bạn đồng nghiệp dạy học mới của chị đã mời chị cùng đi bộ lên núi ở phía trên thành phố Hồ Chí Minh với họ vào ngày thứ Bảy.Not long after our friend Tran Thi Phuong joined the faculty of Hoa Sen University, a group of her new teaching colleagues invited her to join them on a Saturday hike in the mountains above Ho Chi Minh City. Tất cả đồng nghiệp của tôi đều có thể xem chúng bây giờAll of my coworkers have probably seen them by now. Những đồng nghiệp và tôi ở Real Madrid hứng thú với việc hướng tới tương lai.My colleagues and I in Real Madrid are interested in looking forward. Nhưng Ed và các đồng nghiệp đã mất gần 15 năm trời.But it took Ed and his colleagues nearly 15 years.

Xem thêm: Phân Biệt Đường Điện Cao Thế Bao Nhiêu Kv, Phân Biệt Đường Dây Điện Hạ Thế

 Ngoài ra, tôi cũng làm theo lời khuyên là nói với đồng nghiệp việc hút thuốc lá tai hại thế nào.Further, I followed the suggestion to speak to my coworkers about how bad smoking was. Đây là đồng nghiệp của tôi, Trần Nguyễn Thủy Tiên.This is my partner, Tran Nguyen Thuy Tien. Cách đây nhiều năm, chị Elsa và tôi dự định tổ chức mời một số đồng nghiệp của tôi đến dự một bữa ăn tối đặc biệt tại nhà của chúng tôi.Many years ago, Sister Elsa and I planned to host some of my partner at a special dinner in our home. Nam, đây là Tú, đồng nghiệp của tôi.Nam, this is Tu, my partner. Họ đều là đồng nghiệp của tôi.They're my colleagues. Chào James King, tôi đã nhờ một đồng nghiệp nhận yêu cầu của anh.Hi James King. I've asked a colleague to help me with your query. Một đồng nghiệp tuyệt vời, một người yêu nước thật sựA great colleague and a true patriot. Chúng tôi nghe rằng Tim Cook sẽ ra mắt iPhone X trong hai tháng tới, vậy nên tôi đã tải về hình ảnh của các đồng nghiệp của cậu ấy.We're hearing Tim Cook could debut iPhone X in the next two months, so I've downloaded background files on all your coworkers. Chúng tôi có được những lời khuyên hữu ích từ những đồng nghiệp ở Hà Nội,We got some good tips from our colleagues in Ha Noi, Đồng nghiệp của cậu biết hết về mấy cái móc cổ này cơ đấyYour partner knows all about antique harpoons. Chúng tôi tiến hành dự án với người đồng nghiệp Andre Santos của tôi.We launched the project with my colleague Andre Santos. 

Chúc các bạn học tốt!

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *