2/ Rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhà, đặc biệt là để làm gì đó để giải trí

Ex: Please close the door as you go out.

Bạn đang xem: Go out with là gì

Vui lòng đóng cửa khi bạn đi ra ngoài.

Ex: Do you want to go out for a drink after work? It’s terribly smoky in here – I’m just going out for a breath of fresh air.

Bạn có muốn đi uống nước sau giờ làm việc không? Ở đây khói kinh khủng – Tôi chỉ ra ngoài để hít thở không khí trong lành.

Ex: She goes out partying with her friends every weekend.

Cô ấy đi tiệc tùng với bạn bè vào mỗi cuối tuần.

Ex: She likes to go out at the weekend. I’m just going out for a walk.

Cô ấy thích đi chơi vào cuối tuần. Tôi chỉ ra ngoài đi dạo.

Ex: Do you want to come?

Bạn có muốn đến không?

Ex: What time do you want to go out?

Bạn muốn đi chơi lúc mấy giờ?

Ex: Tony forgot to take an umbrella when he went out.

Tony quên cầm ô khi ra ngoài.

Ex: I hope it doesn’t rain.

Tôi hy vọng trời không mưa.

Ex: He’s just gone out.

Anh ấy vừa đi ra ngoài.

Ex: Can I take a message?

Tôi có thể gửi một lời nhắn hay không?

Các từ liên quan và các cụm từ:

abandonabandonmentabsquatulatebackwardbe ready to roll idiommovep.o.q.piss offpullpull offpull outpush alongpush offseatrackturf sb outvacatevamoosewalkwalk off (somewhere)

3/ Để có một mối quan hệ lãng mạn và thường là tình dục với ai đó

Ex: How long have you been going out with him?

Bạn đã đi chơi với anh ấy bao lâu rồi?

Ex: They’d been going out (together/with each other) for almost five years before he moved in with her.

Họ đã đi chơi (cùng nhau / với nhau) trong gần năm năm trước khi anh ấy chuyển đến sống với cô ấy.

Xem thêm: Sinh Viên Đại Học Tiếng Anh Là Gì ? Sinh Viên Năm Nhất Tiếng Anh Là Gì

Ex: They went out with each other for five years before getting married.

Họ hẹn hò với nhau 5 năm trước khi kết hôn.

Ex: She’s going out with one of her colleagues.

Cô ấy đang đi chơi với một trong những đồng nghiệp của mình.

Ex: He hasn’t gone out with anyone since he got divorced two years ago.

Anh ấy chưa đi chơi với ai kể từ khi ly hôn 2 năm trước.

Ex: He has gone out with a string of beautiful women.

Anh ta đã đi chơi với một loạt phụ nữ xinh đẹp.

Ex: She will only go out with men who are taller than her.

Cô ấy sẽ chỉ hẹn hò với những người đàn ông cao hơn cô ấy.

4/ Nếu thủy triều rút đi, nó sẽ di chuyển trở lại và che phủ ít hơn bãi biển

Ex: When I woke up the fire had gone out.

Cô ấy sẽ chỉ hẹn hò với những người đàn ông cao hơn cô ấy.

5/ Thua khi bạn đang chơi trong một cuộc thi thể thao, do đó bạn phải dừng cuộc chơi trong cuộc thi

Ex: England went out to France in the second round of the championship.

Anh ra quân trước Pháp ở vòng 2 tranh ngôi vô địch.

6/ Để có một mối quan hệ lãng mạn, đặc biệt. một trong đó bao gồm việc đi nhiều nơi cùng nhau

Ex: While we were gone the tide had gone out, leaving our boat sitting on a sandbar.

Trong khi chúng tôi đi, thủy triều đã tắt, để lại chiếc thuyền của chúng tôi ngồi trên một bãi cát.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *