They were very poor, and their basic diet consisted of tortillas, beans, pasta, rice, and hot peppers.

Bạn đang xem: Mì tiếng anh là gì


What"s really going to bake your noodle later on is would you still have broken it if I hadn"t said anything?
Một công ty với 40 công nhân chuyên bán cá khô, đồ tạp hóa và mì sợi ở Su-dong (bây giờ là Ingyo-dong).
Samsung started out as a small trading company with forty employees located in Su-dong (now Ingyo-dong).
Trong khi dạng dài, mỏng có thể là phổ biến nhất (mì sợi), nhiều loại mì được cắt thành sóng, xoắn, ống, dây, hoặc vỏ, hoặc gấp lại, hay được cắt thành hình dạng khác.
While long, thin strips may be the most common, many varieties of noodles are cut into waves, helices, tubes, strings, or shells, or folded over, or cut into other shapes.
Thủ môn Bruce Grobbelaar của Liverpool sử dụng phương pháp tạo sao nhãng gọi là "chân mì sợi" (spaghetti legs) và đã đưa câu lạc bộ của mình vượt qua AS Roma để đoạt cúp châu âu năm 1984.
Liverpool goalkeeper Bruce Grobbelaar used a method of distracting the players called the "spaghetti legs" trick to help his club defeat Roma to win the 1984 European Cup.
Hãy để tôi nói thẳng, tôi biết là ông không thể đại diện nó trong một hợp đồng kín, nhưng rất có thể ông đã đề nghị thảo luận thêm bên cạnh một đĩa mì sợi và thịt viên ngon lành.

Xem thêm: Jual Destoroyah Murah - Jual Destoroyah Terbaru


Let me say right off the bat, I knew you couldn"t represent her in a non-disclosure contract, but you probably suggested some further discussion on the matter over a nice plate of spaghetti and meatballs.
Andō tự hỏi tại sao họ khuyên ăn bánh mì thay vì sử dụng sợi mì, một loại thực phẩm mà người Nhật đã quen ăn.
Ando wondered why bread was recommended instead of noodles, which were more familiar to the Japanese.
Như một sợi mì Ý gắn kết với những sợi khác trên dĩa một nơ ron tiếp xúc với nhiều nơ ron khác thông qua những nhánh mắc nối nhau
Just as one strand of spaghetti contacts many other strands on your plate, one neuron touches many other neurons through their entangled branches.
Tờ The New York Times cho biết các nhà khoa học đã tìm thấy cái mà họ gọi là “những sợi mì xưa nhất thế giới”.
Three of Jehovah’s Witnesses have been imprisoned in Sawa, Eritrea, East Africa, for the past 12 years.
Khi thùng của bạn đầy những sợi mì sống thì đã đến lúc chia sẻ phần thưởng với bạn bè và lập ra hội phân trùn quế.
When your bin seems to be full of living vermicelli noodles, it"s time to share the bounty with your friends and start a vermicompost club.
Tất cả một đứa con gái Do Thái cần biết là học cách làm cá nhồi, cắt sợi mì cho mảnh, và sinh cho đàn ông nhiều trẻ con."
All a Jewish daughter needs to know is how to prepare gefilte fish, cut noodles fine, and give the man plenty of children."
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *