Dưới đó là đa số mẫu mã câu có chứa tự "stvà still", trong cỗ trường đoản cú điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta rất có thể tham khảo mọi chủng loại câu này để tại vị câu trong tình huống đề xuất đặt câu với tự st& still, hoặc tham khảo ngữ chình họa sử dụng tự stand still trong cỗ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Stand still!

2. Lady, stand still!

3. Stvà still, idiot.

Bạn đang xem: Stand still là gì

4. St& still & be quiet!

5. No industry can stand still.

6. To stand still is to regress.

7. Can the molecules st& still too?

8. St& still và listen khổng lồ me.

9. Stand still, put your hands up!

10. It takes fortitude lớn stand still.

11. Stand still while I photograph you.

12. St& still there, otherwise I"ll shoot.

13. St& still while I take your photograph.

14. Stand still while I take your photo.

15. We are not nội dung to lớn st& still.

16. Law must be stable & it cannot st& still.

17. Few products st& still in terms of their costs.

18. Everyone... stand still with your hands in the air.

19. The police burst in và told everyone khổng lồ stvà still.

đôi mươi. Time seemed to st& still as I watched in disbelief.

21. Even the tide goes somewhere in the over. Stand still.

22. Elmongkiemthe.coms và the hundreds gathered there st& still và quiet.

23. The traffic is at a stand still. Something is wrong.

24. The unpardonable sin of nature is to lớn stand still, to stagnate.

25. The earth would st& still if you won Tyler this time.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Set Off Là Gì, Giải Nghĩa Cụm Từ Set Off Và Từ Liên Quan

26. Stop jigging about, Billy, và just stand still for a moment!

27. They told me lớn stvà still và not lớn turn round.

28. Similarly, the # th percentile stand-still load refers to lớn protection against accumulation

29. Why"d you just stand still and let her slap you lượt thích that?

30. "When I clap my hands, you must st& still, " said the teacher.

31. 24 They told me to st& still và not lớn turn round.

32. Could you stvà still for just a minute & listen to lớn me?

33. Please keep/stay/hold/sit/st& still while I take your photograph.

34. Similarly, the 5th percentile stand-still load refers to protection against accumulation.

35. And when those animals went extinct, you know, the ecosystems didn"t stvà still.

36. 13 Please keep/stay/hold/sit/stvà still while I take your photograph.

37. You then have 15 seconds" rest, during which time you must stand still.

38. Give sầu ear to this , Job; Stvà still and consider the wondrous acts of God.

39. Hearken unto this , O Job : stvà still , and consider the wondrous works of God.

40. The whole idea is khổng lồ look slinky. Stvà still a minute while I - that"s better.

41. I told you yesterday, one plait and at the baông xã, và tight. St& still, girl!

42. The photographer asked all the guests to lớn stvà still and pose for the wedding photograph.

43. “Stvà still và show yourself attentive sầu lớn the wonderful works of God.” —JOB 37:14.

44. And then the carts with their array of pastry khổng lồ make the heart st& still.

45. In Budapest, the Somongkiemthe.comets were eventually fought khổng lồ a stand-still & hostilities began lớn wane.

46. Now you just stand still so you can be a Christmas gift for the White folks.

47. In her tragedy she had become a giantess, & life does not or cannot st& still.

48. Stvà still và let the tank know so that they can taunt the Boss off you.

49. New business Public relations consultancies no more want to stand still than any other business enterprise.

50. You have sầu khổng lồ force yourself to make adequate eye contact with the audience and khổng lồ stvà still.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *